10 01 / 2626

Phân biệt Since For Ago

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CÁC TRẠNG TỪ: FOR – SINCE – AGO
Bí kíp nói về thời gian chuẩn nhất trong tiếng Anh
Trong các bài tập và đề kiểm tra, học sinh rất hay gặp ba từ chỉ thời gian này. Nhìn thì giống nhau, nhưng mỗi từ lại dùng trong một trường hợp hoàn toàn khác nhau. Hiểu đúng là làm bài đúng ngay!

FOR – diễn tả “khoảng thời gian”
Dùng khi muốn nói một việc kéo dài bao lâu.
Ví dụ quen thuộc: for three days, for six months, for two hours…
Richard has been in Canada for six months.
 Ở đó “trong 6 tháng”.

SINCE – diễn tả “mốc thời gian bắt đầu”
Dùng để nói từ khi nào đến bây giờ.
Ví dụ: since Monday, since 9 o’clock, since 2010…
We’ve been waiting since 9 o’clock.
Chúng tôi chờ từ 9 giờ đến hiện tại.

AGO – diễn tả “bao lâu trước đây”
Dùng với các hành động xảy ra trong quá khứ.
Ví dụ: three weeks ago, an hour ago…
She arrived in Ireland three days ago.
Cô ấy đến Ireland 3 ngày trước.

Mẹo ghi nhớ nhanh:
for = trong bao lâu
since = từ khi nào
ago = trước đây bao lâu

Chỉ cần nắm đúng ba từ khóa này, các con sẽ xử lý mọi dạng bài “thời gian” dễ dàng: từ trắc nghiệm, điền vào chỗ trống đến viết câu.
 

Trở về
Tin tức liên quan
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DETERMINE & DECIDE
24 03 / 2626

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DETERMINE & DECIDE

CÁCH SỬ DỤNG CỦA GET RID OF
17 03 / 2626

CÁCH SỬ DỤNG CỦA GET RID OF

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG AND BOTH BUT SO EITHER NEITHER
15 03 / 2626

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG AND BOTH BUT SO EITHER NEITHER

PHÂN BIỆT MUST & HAVE TO
10 03 / 2626

PHÂN BIỆT MUST & HAVE TO

PHÂN BIỆT IN THE END & AT THE END
06 03 / 2626

PHÂN BIỆT IN THE END & AT THE END

Cấu trúc How long does it take
10 01 / 2626

Cấu trúc How long does it take

Cấu trúc There was/were There has/ have been There will be
10 01 / 2626

Cấu trúc There was/were There has/ have been There will be

Cấu trúc There is  There are
10 01 / 2626

Cấu trúc There is There are

Cấu trúc và cách dùng của Used to
10 01 / 2626

Cấu trúc và cách dùng của Used to

Cấu trúc Would you like
10 01 / 2626

Cấu trúc Would you like

Cấu trúc và cách dùng của Should
10 01 / 2626

Cấu trúc và cách dùng của Should

Cấu trúc May Might
10 01 / 2626

Cấu trúc May Might

Cấu trúc Be going to
10 01 / 2626

Cấu trúc Be going to

Phân biệt I do - I am doing
10 01 / 2626

Phân biệt I do - I am doing