10 03 / 2626

PHÂN BIỆT MUST & HAVE TO

HƯỚNG DẪN PHÂN BIỆT MUST & HAVE TO

Must và have to đều nghĩa là "phải", nhưng khác nhau ở tính chất bắt buộc. Must mang tính chủ quan (người nói cảm thấy cần làm, hoặc mệnh lệnh mạnh mẽ), còn Have to mang tính khách quan (bắt buộc do quy định, luật lệ hoặc hoàn cảnh bên ngoài). "Must" chỉ dùng ở hiện tại/tương lai, còn "Have to" linh hoạt các thì.


1. Khác biệt chính
- Must (Chủ quan): Xuất phát từ quan điểm cá nhân, sự thôi thúc nội tâm hoặc lời khuyên mạnh mẽ.
I must stop playing video games. (Tôi tự thấy mình phải bỏ chơi điện tử - ý muốn cá nhân).
- Have to (Khách quan): Xuất phát từ quy định, luật lệ, hoặc hoàn cảnh bắt buộc.
I have to wear my uniform at school. (Tôi phải mặc đồng phục - quy định của trường)


2. Các điểm khác biệt quan trọng khác
Về thì - Must hầu như chỉ dùng ở hiện tại. Để diễn tả quá khứ hoặc tương lai, buộc phải dùng have to (thành had to hoặc will have to).
Câu phủ định
Mustn't: Cấm đoán, không được phép làm (You mustn't smoke here).
Don't/Doesn't have to: Không cần thiết phải làm (You don't have to come if you're tired).


Ví dụ phân biệt:
I must complete my homework. (Tôi phải hoàn thành bài tập về nhà của mình, nó là nhiệm vụ của tôi - chủ quan).
I have to complete my homework. (Giáo viên yêu cầu tôi phải làm hoàn thành các bài tập về nhà, nếu không làm có thể bị phạt - khách quan).

Trở về
Tin tức liên quan
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DETERMINE & DECIDE
24 03 / 2626

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DETERMINE & DECIDE

CÁCH SỬ DỤNG CỦA GET RID OF
17 03 / 2626

CÁCH SỬ DỤNG CỦA GET RID OF

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG AND BOTH BUT SO EITHER NEITHER
15 03 / 2626

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG AND BOTH BUT SO EITHER NEITHER

PHÂN BIỆT IN THE END & AT THE END
06 03 / 2626

PHÂN BIỆT IN THE END & AT THE END

Cấu trúc How long does it take
10 01 / 2626

Cấu trúc How long does it take

Cấu trúc There was/were There has/ have been There will be
10 01 / 2626

Cấu trúc There was/were There has/ have been There will be

Cấu trúc There is  There are
10 01 / 2626

Cấu trúc There is There are

Cấu trúc và cách dùng của Used to
10 01 / 2626

Cấu trúc và cách dùng của Used to

Cấu trúc Would you like
10 01 / 2626

Cấu trúc Would you like

Cấu trúc và cách dùng của Should
10 01 / 2626

Cấu trúc và cách dùng của Should

Cấu trúc May Might
10 01 / 2626

Cấu trúc May Might

Cấu trúc Be going to
10 01 / 2626

Cấu trúc Be going to

Phân biệt Since For Ago
10 01 / 2626

Phân biệt Since For Ago

Phân biệt I do - I am doing
10 01 / 2626

Phân biệt I do - I am doing