10 01 / 2626

Cấu trúc và cách dùng của Used to

CẤU TRÚC VÀ CÁCH DÙNG CỦA USED TO 
Nói về thói quen trong quá khứ
Khi muốn nói về một việc đã từng xảy ra trong quá khứ nhưng bây giờ không còn nữa, tiếng Anh dùng cấu trúc used to. Đây là phần ngữ pháp quen thuộc, dễ hiểu và rất hay gặp trong bài học.

USED TO + động từ nguyên mẫu
Dùng để nói về thói quen, trạng thái trong quá khứ (hiện tại đã thay đổi).
Ví dụ:
I used to work in a factory.
When I was a child, I used to like chocolate.
She used to have very long hair.
Ý nghĩa chung: Trước đây như vậy, bây giờ thì không.

USED TO – thể phủ định & câu hỏi
Phủ định: didn’t use to. 
I didn’t use to like tomatoes.
Câu hỏi: Did … use to …?
Where did you use to live before you came here?

Lưu ý quan trọng
Used to chỉ dùng cho quá khứ, không dùng cho hiện tại.
I used to play tennis. Now I play golf.
I use to play golf now.

Mẹo ghi nhớ nhanh:
used to = đã từng (nhưng giờ thì không) 

Nắm chắc cấu trúc này giúp các con kể lại quá khứ tự nhiên hơn và làm bài ngữ pháp chính xác hơn.
 

Trở về
Tin tức liên quan
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DETERMINE & DECIDE
24 03 / 2626

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DETERMINE & DECIDE

CÁCH SỬ DỤNG CỦA GET RID OF
17 03 / 2626

CÁCH SỬ DỤNG CỦA GET RID OF

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG AND BOTH BUT SO EITHER NEITHER
15 03 / 2626

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG AND BOTH BUT SO EITHER NEITHER

PHÂN BIỆT MUST & HAVE TO
10 03 / 2626

PHÂN BIỆT MUST & HAVE TO

PHÂN BIỆT IN THE END & AT THE END
06 03 / 2626

PHÂN BIỆT IN THE END & AT THE END

Cấu trúc How long does it take
10 01 / 2626

Cấu trúc How long does it take

Cấu trúc There was/were There has/ have been There will be
10 01 / 2626

Cấu trúc There was/were There has/ have been There will be

Cấu trúc There is  There are
10 01 / 2626

Cấu trúc There is There are

Cấu trúc Would you like
10 01 / 2626

Cấu trúc Would you like

Cấu trúc và cách dùng của Should
10 01 / 2626

Cấu trúc và cách dùng của Should

Cấu trúc May Might
10 01 / 2626

Cấu trúc May Might

Cấu trúc Be going to
10 01 / 2626

Cấu trúc Be going to

Phân biệt Since For Ago
10 01 / 2626

Phân biệt Since For Ago

Phân biệt I do - I am doing
10 01 / 2626

Phân biệt I do - I am doing