10 01 / 2626

Cấu trúc There is There are

CẤU TRÚC THERE IS VÀ THERE ARE
Nói về sự tồn tại một cách dễ hiểu
Khi muốn nói có cái gì đó ở đâu, tiếng Anh thường dùng cấu trúc there is, there are. Đây là phần ngữ pháp nền tảng, xuất hiện rất nhiều trong bài học và giao tiếp hằng ngày.

THERE IS
Dùng với danh từ số ít hoặc danh từ không đếm được.
Ví dụ:
There’s a man on the roof.
There’s a big tree in the garden.
There isn’t any snow.
Dạng câu hỏi & phủ định:
Is there a hotel near here?
No, there isn’t. 

THERE ARE
Dùng với danh từ số nhiều.
Ví dụ:
There are seven days in a week.
There are a lot of accidents on this road.
There aren’t many people here.
Câu hỏi:
Are there any restaurants near here?
Yes, there are / No, there aren’t.

Lưu ý dễ nhầm: THERE IS và IT IS
There is → nói có cái gì đó. There’s a book on the table.
It is → nói về một vật đã được nhắc tới. I like this book. It’s interesting.

Mẹo ghi nhớ nhanh:
there is / there are = có…
Nhìn vào số ít – số nhiều để chọn cho đúng

Nắm chắc cấu trúc này giúp các con viết câu rõ ràng, đúng ngữ pháp và tránh lỗi sai rất thường gặp trong bài tập.
 

Trở về
Tin tức liên quan
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DETERMINE & DECIDE
24 03 / 2626

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DETERMINE & DECIDE

CÁCH SỬ DỤNG CỦA GET RID OF
17 03 / 2626

CÁCH SỬ DỤNG CỦA GET RID OF

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG AND BOTH BUT SO EITHER NEITHER
15 03 / 2626

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG AND BOTH BUT SO EITHER NEITHER

PHÂN BIỆT MUST & HAVE TO
10 03 / 2626

PHÂN BIỆT MUST & HAVE TO

PHÂN BIỆT IN THE END & AT THE END
06 03 / 2626

PHÂN BIỆT IN THE END & AT THE END

Cấu trúc How long does it take
10 01 / 2626

Cấu trúc How long does it take

Cấu trúc There was/were There has/ have been There will be
10 01 / 2626

Cấu trúc There was/were There has/ have been There will be

Cấu trúc và cách dùng của Used to
10 01 / 2626

Cấu trúc và cách dùng của Used to

Cấu trúc Would you like
10 01 / 2626

Cấu trúc Would you like

Cấu trúc và cách dùng của Should
10 01 / 2626

Cấu trúc và cách dùng của Should

Cấu trúc May Might
10 01 / 2626

Cấu trúc May Might

Cấu trúc Be going to
10 01 / 2626

Cấu trúc Be going to

Phân biệt Since For Ago
10 01 / 2626

Phân biệt Since For Ago

Phân biệt I do - I am doing
10 01 / 2626

Phân biệt I do - I am doing