24 03 / 2626

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DETERMINE & DECIDE

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG "DETERMINE & DECIDE"
 

I. CÁCH DÙNG CỦA "Determine"
Determine /dɪˈtɜːrmɪn/ là một động từ tiếng Anh phổ biến, nghĩa là xác định, quyết định, định rõ hoặc tìm ra thông tin sau khi nghiên cứu, tính toán.
1. Xác định, tìm ra (thông tin, sự thật, nguyên nhân)
Ví dụ:

"We must to determine the cause of the problem before starting our new project." (Chúng ta phải xác định nguyên nhân của vấn đề trước khi bắt đầu dự án mới).
2. Quyết định, định đoạt (một vấn đề/kết quả)
Ví dụ:

"The city council will determine the new policy next week." (Hội đồng thành phố sẽ quyết định chính sách mới vào tuần tới).
3. Kiểm soát, ảnh hưởng đến (kết quả/tương lai)
Ví dụ:

"Citizens should be allowed to determine their own city of the future."  (Người dân nên được phép quyết định thành phố tương lai của chính họ).


II. CÁCH DÙNG CỦA " Decide"
Trong tiếng Anh, decide (động từ: quyết định) thường đi với to-V để diễn tả việc quyết định làm gì, hoặc decide on + danh từ/V-ing để quyết định chọn cái gì.
1. Decide to + V-infinitive (Quyết định làm gì)

Diễn tả quyết định thực hiện một hành động cụ thể.
Ví dụ:

She decided to go to the movie theater. (Cô ta đã quyết định đi xem phim).
2. Decide on + Noun/V-ing (Quyết định chọn/về cái gì)

Quyết định lựa chọn một thứ hoặc một vấn đề cụ thể.
Ví dụ:

We haven't decided where to go on vacation yet. (Chúng tôi vẫn chưa quyết định nơi sẽ đi nghỉ mát).


III. PHÂN BIỆT CÁCH DÙNG CỦA "Determine & Decide"
Determine dùng trang trọng hơn, dùng cho việc xác định rõ ràng, có bằng chứng hoặc bị chi phối bởi yếu tố khách quan.
Decide dùng cho những quyết định cá nhân , mang tính chủ quan của người nói.

Trở về
Tin tức liên quan
CÁCH SỬ DỤNG CỦA GET RID OF
17 03 / 2626

CÁCH SỬ DỤNG CỦA GET RID OF

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG AND BOTH BUT SO EITHER NEITHER
15 03 / 2626

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG AND BOTH BUT SO EITHER NEITHER

PHÂN BIỆT MUST & HAVE TO
10 03 / 2626

PHÂN BIỆT MUST & HAVE TO

PHÂN BIỆT IN THE END & AT THE END
06 03 / 2626

PHÂN BIỆT IN THE END & AT THE END

Cấu trúc How long does it take
10 01 / 2626

Cấu trúc How long does it take

Cấu trúc There was/were There has/ have been There will be
10 01 / 2626

Cấu trúc There was/were There has/ have been There will be

Cấu trúc There is  There are
10 01 / 2626

Cấu trúc There is There are

Cấu trúc và cách dùng của Used to
10 01 / 2626

Cấu trúc và cách dùng của Used to

Cấu trúc Would you like
10 01 / 2626

Cấu trúc Would you like

Cấu trúc và cách dùng của Should
10 01 / 2626

Cấu trúc và cách dùng của Should

Cấu trúc May Might
10 01 / 2626

Cấu trúc May Might

Cấu trúc Be going to
10 01 / 2626

Cấu trúc Be going to

Phân biệt Since For Ago
10 01 / 2626

Phân biệt Since For Ago

Phân biệt I do - I am doing
10 01 / 2626

Phân biệt I do - I am doing