17 03 / 2626

CÁCH SỬ DỤNG CỦA GET RID OF

CÁCH DÙNG CỦA "GET RID OF"

"Get rid of" là một cụm động từ (phrasal verb) phổ biến trong tiếng Anh, mang nghĩa là loại bỏ, tống khứ, vứt bỏ hoặc thoát khỏi một người, vật, thói quen hoặc tình huống không mong muốn.

Cấu trúc phổ biến:

S + get rid of + Noun/Pronoun (danh từ/đại từ).

A. Các cách dùng chi tiết

1. Loại bỏ đồ vật không cần thiết

Ví dụ:

I need to get rid of my old shirts. (Tôi cần vứt bỏ đống áo sơ mi cũ).

2. Thoát khỏi, tránh xa người gây phiền toái

Ví dụ:

He's trying to get rid of his negative friends. (Anh ấy đang cố gắng thoát khỏi người bạn có suy nghĩ tiêu cực).

3. Từ bỏ thói quen xấu hoặc chấm dứt tình trạng/cảm xúc

Ví dụ:

He's trying to get rid of his habit of eating at night. (Anh ấy đang cố gắng bỏ thói quen ăn đêm).

Ví dụ:

She wanted to get rid of the tension. (Cô ấy muốn thoát khỏi căng thẳng).

4. Sa thải, chấm dứt hợp đồng/mối quan hệ

Ví dụ:

My company got rid of some employees. (Công ty đã sa thải một số nhân viên).

B. Các từ đồng nghĩa của "get rid of"

Remove (loại bỏ)

Discard (bỏ đi thứ không cần thiết hoặc không còn sử dụng)

Dispose of (xử lý hoặc loại bỏ một cách chính thức, thường liên quan đến rác thải hoặc vật liệu)

Eliminate (loại bỏ hoàn toàn điều gì đó không mong muốn, mang tính triệt để hơn)

Trở về
Tin tức liên quan
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DETERMINE & DECIDE
24 03 / 2626

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DETERMINE & DECIDE

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG AND BOTH BUT SO EITHER NEITHER
15 03 / 2626

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG AND BOTH BUT SO EITHER NEITHER

PHÂN BIỆT MUST & HAVE TO
10 03 / 2626

PHÂN BIỆT MUST & HAVE TO

PHÂN BIỆT IN THE END & AT THE END
06 03 / 2626

PHÂN BIỆT IN THE END & AT THE END

Cấu trúc How long does it take
10 01 / 2626

Cấu trúc How long does it take

Cấu trúc There was/were There has/ have been There will be
10 01 / 2626

Cấu trúc There was/were There has/ have been There will be

Cấu trúc There is  There are
10 01 / 2626

Cấu trúc There is There are

Cấu trúc và cách dùng của Used to
10 01 / 2626

Cấu trúc và cách dùng của Used to

Cấu trúc Would you like
10 01 / 2626

Cấu trúc Would you like

Cấu trúc và cách dùng của Should
10 01 / 2626

Cấu trúc và cách dùng của Should

Cấu trúc May Might
10 01 / 2626

Cấu trúc May Might

Cấu trúc Be going to
10 01 / 2626

Cấu trúc Be going to

Phân biệt Since For Ago
10 01 / 2626

Phân biệt Since For Ago

Phân biệt I do - I am doing
10 01 / 2626

Phân biệt I do - I am doing