06 03 / 2626

PHÂN BIỆT IN THE END & AT THE END

PHÂN BIỆT AT THE END & IN THE END

1. CỤM TỪ “AT THE END”

Trong tiếng Anh cụm từ “at the end” được dịch là “ở cuối”. Nó thường được dùng để chỉ thời điểm hoặc tình huống cuối cùng của một sự kiện hoặc tình huống nào đó. Và nó thường đi kèm với giới từ “of” để tạo thành cụm “at the end of something”.

Ví dụ:

You will write down all the formulas at the end of the lesson.

(các bạn sẽ ghi lại tất cả các công thức vào cuối bài học)

At the end of the meeting, the boss asked my team to write a different plan.

(Cuối buổi họp, sếp yêu cầu nhóm của tôi lập một kế hoạch khác.)

2. CỤM TỪ “IN THE END”

Trong tiếng Anh cụm từ “in the end” được dịch là “cuối cùng”. Nó thường được dùng để diễn tả kết quả cuối cùng của một tình huống, hay một câu truyện. Và nó thường đứng độc lập.

Ví dụ:

My father tried to fix his old car, but in the end he sold it.

(Bố tôi đã cố gắng sửa chiếc xe cũ của mình, nhưng cuối cùng ông ấy đã bán nó đi.)

In the end, we chose the first option to implement.

(Cuối cùng, chúng tôi đã chọn phương án đầu tiên để thực hiện.)

3. PHÂN BIỆT “IN THE END & AT THE END”

“In the end” dùng để nhấn mạnh vào kết quả cuối cùng của một sự kiện hoặc tình huống sau nhiều suy nghĩ và cân nhắc. Trong khi đó “at the end” dùng để chỉ thời điểm kết thúc của một sự kiện hoặc tình huống.

Lưu ý: “At the end of the day” là một thành ngữ mang ý nghĩa tương đương “in the end” (khi cân nhắc mọi thứ).

Trở về
Tin tức liên quan
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DETERMINE & DECIDE
24 03 / 2626

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DETERMINE & DECIDE

CÁCH SỬ DỤNG CỦA GET RID OF
17 03 / 2626

CÁCH SỬ DỤNG CỦA GET RID OF

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG AND BOTH BUT SO EITHER NEITHER
15 03 / 2626

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG AND BOTH BUT SO EITHER NEITHER

PHÂN BIỆT MUST & HAVE TO
10 03 / 2626

PHÂN BIỆT MUST & HAVE TO

Cấu trúc How long does it take
10 01 / 2626

Cấu trúc How long does it take

Cấu trúc There was/were There has/ have been There will be
10 01 / 2626

Cấu trúc There was/were There has/ have been There will be

Cấu trúc There is  There are
10 01 / 2626

Cấu trúc There is There are

Cấu trúc và cách dùng của Used to
10 01 / 2626

Cấu trúc và cách dùng của Used to

Cấu trúc Would you like
10 01 / 2626

Cấu trúc Would you like

Cấu trúc và cách dùng của Should
10 01 / 2626

Cấu trúc và cách dùng của Should

Cấu trúc May Might
10 01 / 2626

Cấu trúc May Might

Cấu trúc Be going to
10 01 / 2626

Cấu trúc Be going to

Phân biệt Since For Ago
10 01 / 2626

Phân biệt Since For Ago

Phân biệt I do - I am doing
10 01 / 2626

Phân biệt I do - I am doing