10 01 / 2626

Cấu trúc Be going to

CẤU TRÚC BE GOING TO 
Diễn tả kế hoạch & dự đoán tương lai
Khi học về thì tương lai trong tiếng Anh, học sinh sẽ gặp cấu trúc be going to rất thường xuyên. Nếu nắm rõ cách dùng, các con sẽ làm bài tập dạng này cực kỳ dễ dàng.

1. BE GOING TO – diễn tả kế hoạch đã quyết định làm
Dùng khi người nói đã có dự định rõ ràng cho tương lai.
Ví dụ:
I’m going to buy some books tomorrow.
Sarah is going to sell her car.
I’m not going to have breakfast this morning.
Cách dùng này thể hiện: Tôi đã quyết định sẽ làm việc đó.

2. BE GOING TO – dùng để hỏi kế hoạch của người khác
Ví dụ:
What are you going to wear to the wedding next week?
Are you going to invite Martin to your party?

3. BE GOING TO – dự đoán tương lai dựa trên dấu hiệu thực tế
Dùng khi ta nhìn thấy trước một điều sắp xảy ra.
Ví dụ:
Look at the sky! It’s going to rain. (Thấy mây đen → sắp mưa)
It’s 9 o’clock and I’m not ready. I’m going to be late.
(9 giờ rồi mà chưa sẵn sàng → sẽ muộn)

Mẹo ghi nhớ nhanh:
- Kế hoạch đã quyết định → be going to
- Có dấu hiệu trước mắt → be going to

Nắm chắc cấu trúc này, các con sẽ dễ dàng sử dụng khi viết, nói và làm bài tập về tương lai.
 

Trở về
Tin tức liên quan
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DETERMINE & DECIDE
24 03 / 2626

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DETERMINE & DECIDE

CÁCH SỬ DỤNG CỦA GET RID OF
17 03 / 2626

CÁCH SỬ DỤNG CỦA GET RID OF

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG AND BOTH BUT SO EITHER NEITHER
15 03 / 2626

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG AND BOTH BUT SO EITHER NEITHER

PHÂN BIỆT MUST & HAVE TO
10 03 / 2626

PHÂN BIỆT MUST & HAVE TO

PHÂN BIỆT IN THE END & AT THE END
06 03 / 2626

PHÂN BIỆT IN THE END & AT THE END

Cấu trúc How long does it take
10 01 / 2626

Cấu trúc How long does it take

Cấu trúc There was/were There has/ have been There will be
10 01 / 2626

Cấu trúc There was/were There has/ have been There will be

Cấu trúc There is  There are
10 01 / 2626

Cấu trúc There is There are

Cấu trúc và cách dùng của Used to
10 01 / 2626

Cấu trúc và cách dùng của Used to

Cấu trúc Would you like
10 01 / 2626

Cấu trúc Would you like

Cấu trúc và cách dùng của Should
10 01 / 2626

Cấu trúc và cách dùng của Should

Cấu trúc May Might
10 01 / 2626

Cấu trúc May Might

Phân biệt Since For Ago
10 01 / 2626

Phân biệt Since For Ago

Phân biệt I do - I am doing
10 01 / 2626

Phân biệt I do - I am doing