10 01 / 2626

Cấu trúc There was/were There has/ have been There will be

CẤU TRÚC THERE WAS / WERE

THERE HAS / HAVE BEEN – THERE WILL BE
Sau khi nắm chắc there is / there are, học sinh sẽ tiếp tục gặp các dạng của cấu trúc there + be ở quá khứ – hiện tại hoàn thành – tương lai. Đây là phần rất hay xuất hiện trong bài tập ngữ pháp.

THERE WAS / THERE WERE (quá khứ)
Dùng để nói đã có gì đó trong quá khứ.
There was → danh từ số ít
There were → danh từ số nhiều
Ví dụ:
There was a train at 11 o’clock.
There were 550 rooms in the hotel.
There wasn’t anything to eat.

THERE HAS BEEN / THERE HAVE BEEN (hiện tại hoàn thành)
Dùng khi nói đã có sự việc xảy ra, thường liên quan đến hiện tại.
There has been → số ít
There have been → số nhiều
Ví dụ:
There’s been an accident.
There have been many accidents on this road.

Lưu ý: Không dùng dạng này với mốc thời gian quá khứ cụ thể.
There has been an accident last night.

THERE WILL BE (tương lai)
Dùng để nói sẽ có gì đó trong tương lai.
Ví dụ:
There will be rain tomorrow afternoon.
There will be a new manager soon.
There won’t be time tomorrow.

Mẹo ghi nhớ nhanh:
Quá khứ → there was / were
Đã xảy ra (liên quan hiện tại) → there has / have been
Tương lai → there will be
 
Nắm chắc các dạng của there + be giúp các con viết câu đúng thì, đúng ngữ cảnh và tránh lỗi sai rất thường gặp.

 

Trở về
Tin tức liên quan
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DETERMINE & DECIDE
24 03 / 2626

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DETERMINE & DECIDE

CÁCH SỬ DỤNG CỦA GET RID OF
17 03 / 2626

CÁCH SỬ DỤNG CỦA GET RID OF

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG AND BOTH BUT SO EITHER NEITHER
15 03 / 2626

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG AND BOTH BUT SO EITHER NEITHER

PHÂN BIỆT MUST & HAVE TO
10 03 / 2626

PHÂN BIỆT MUST & HAVE TO

PHÂN BIỆT IN THE END & AT THE END
06 03 / 2626

PHÂN BIỆT IN THE END & AT THE END

Cấu trúc How long does it take
10 01 / 2626

Cấu trúc How long does it take

Cấu trúc There is  There are
10 01 / 2626

Cấu trúc There is There are

Cấu trúc và cách dùng của Used to
10 01 / 2626

Cấu trúc và cách dùng của Used to

Cấu trúc Would you like
10 01 / 2626

Cấu trúc Would you like

Cấu trúc và cách dùng của Should
10 01 / 2626

Cấu trúc và cách dùng của Should

Cấu trúc May Might
10 01 / 2626

Cấu trúc May Might

Cấu trúc Be going to
10 01 / 2626

Cấu trúc Be going to

Phân biệt Since For Ago
10 01 / 2626

Phân biệt Since For Ago

Phân biệt I do - I am doing
10 01 / 2626

Phân biệt I do - I am doing