10 01 / 2626

Cấu trúc và cách dùng của Should

CÁCH SỬ DỤNG CẤU TRÚC SHOULD 
Lời khuyên đơn giản nhưng rất hay dùng
Trong tiếng Anh, should là cấu trúc quen thuộc dùng để đưa ra lời khuyên hoặc nói điều gì đó nên hoặc không nên làm. Đây là phần ngữ pháp cơ bản nhưng xuất hiện rất nhiều trong bài tập và giao tiếp hằng ngày.

SHOULD + động từ nguyên mẫu
Dùng khi nói điều gì đó tốt, đúng, nên làm.
Ví dụ:
You should study harder.
It’s a good film. You should go and see it.
When you play tennis, you should watch the ball.

SHOULDN’T + động từ nguyên mẫu
Dùng khi nói điều gì đó không tốt, không nên làm.
Ví dụ:
You shouldn’t go to bed so late.
You watch TV all the time. You shouldn’t watch TV so much.

Cách nói nhẹ nhàng, tự nhiên hơn
Ta thường dùng: I think … should / I don’t think … should
Ví dụ:
I think you should buy some new clothes.
I don’t think you should work so hard.
Dạng câu hỏi:
Do you think I should buy this hat?

Lưu ý thêm
Must → mạnh hơn should (gần như bắt buộc)
Ought to → cách nói khác của should


Nắm chắc cấu trúc này giúp các con đưa ra lời khuyên tự nhiên hơn và làm bài ngữ pháp chính xác hơn.
 

Trở về
Tin tức liên quan
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DETERMINE & DECIDE
24 03 / 2626

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DETERMINE & DECIDE

CÁCH SỬ DỤNG CỦA GET RID OF
17 03 / 2626

CÁCH SỬ DỤNG CỦA GET RID OF

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG AND BOTH BUT SO EITHER NEITHER
15 03 / 2626

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG AND BOTH BUT SO EITHER NEITHER

PHÂN BIỆT MUST & HAVE TO
10 03 / 2626

PHÂN BIỆT MUST & HAVE TO

PHÂN BIỆT IN THE END & AT THE END
06 03 / 2626

PHÂN BIỆT IN THE END & AT THE END

Cấu trúc How long does it take
10 01 / 2626

Cấu trúc How long does it take

Cấu trúc There was/were There has/ have been There will be
10 01 / 2626

Cấu trúc There was/were There has/ have been There will be

Cấu trúc There is  There are
10 01 / 2626

Cấu trúc There is There are

Cấu trúc và cách dùng của Used to
10 01 / 2626

Cấu trúc và cách dùng của Used to

Cấu trúc Would you like
10 01 / 2626

Cấu trúc Would you like

Cấu trúc May Might
10 01 / 2626

Cấu trúc May Might

Cấu trúc Be going to
10 01 / 2626

Cấu trúc Be going to

Phân biệt Since For Ago
10 01 / 2626

Phân biệt Since For Ago

Phân biệt I do - I am doing
10 01 / 2626

Phân biệt I do - I am doing