10 01 / 2626

Cấu trúc How long does it take

CẤU TRÚC HOW LONG DOES IT TAKE … ?
Đây là cấu trúc rất quen thuộc khi hỏi mất bao lâu để làm một việc gì đó – thường gặp trong bài tập, hội thoại và cả giao tiếp hằng ngày.

How long does it take … ? (hiện tại)
Dùng khi hỏi về thời gian thường xuyên hoặc nói chung.
Ví dụ:
1. How long does it take by plane from New York to Washington?
→ It takes an hour.
2. How long does it take to get from your house to the station?
It takes ten minutes.

3. How long did it take … ? (quá khứ)
Dùng khi hỏi về một việc đã xảy ra.
Ví dụ:
1. How long did it take to get here?
→ It took two hours.
2. Did it take you a long time to finish the homework?

3. How long will it take … ? (tương lai)
Dùng khi hỏi về việc sẽ xảy ra.
Ví dụ:
How long will it take to get to the hotel?
It will take me an hour to cook dinner.

Cấu trúc mở rộng: It takes + người + thời gian + to V
Ví dụ:
It takes me three days to read this book.
It took us an hour to do the shopping.
It takes Tom 20 minutes to get to work.

Mẹo ghi nhớ nhanh:
Hiện tại → does it take / takes
Quá khứ → did it take / took
Tương lai → will it take / will take

Chỉ cần nắm chắc mẫu câu này, học sinh sẽ dễ dàng hỏi – trả lời về thời gian và tránh nhầm lẫn thì động từ.
 

Trở về
Tin tức liên quan
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DETERMINE & DECIDE
24 03 / 2626

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DETERMINE & DECIDE

CÁCH SỬ DỤNG CỦA GET RID OF
17 03 / 2626

CÁCH SỬ DỤNG CỦA GET RID OF

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG AND BOTH BUT SO EITHER NEITHER
15 03 / 2626

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG AND BOTH BUT SO EITHER NEITHER

PHÂN BIỆT MUST & HAVE TO
10 03 / 2626

PHÂN BIỆT MUST & HAVE TO

PHÂN BIỆT IN THE END & AT THE END
06 03 / 2626

PHÂN BIỆT IN THE END & AT THE END

Cấu trúc There was/were There has/ have been There will be
10 01 / 2626

Cấu trúc There was/were There has/ have been There will be

Cấu trúc There is  There are
10 01 / 2626

Cấu trúc There is There are

Cấu trúc và cách dùng của Used to
10 01 / 2626

Cấu trúc và cách dùng của Used to

Cấu trúc Would you like
10 01 / 2626

Cấu trúc Would you like

Cấu trúc và cách dùng của Should
10 01 / 2626

Cấu trúc và cách dùng của Should

Cấu trúc May Might
10 01 / 2626

Cấu trúc May Might

Cấu trúc Be going to
10 01 / 2626

Cấu trúc Be going to

Phân biệt Since For Ago
10 01 / 2626

Phân biệt Since For Ago

Phân biệt I do - I am doing
10 01 / 2626

Phân biệt I do - I am doing