15 03 / 2626

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG AND BOTH BUT SO EITHER NEITHER

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHI TIẾT 
And, But, So, Both … and, either … or, neither … nor

1. Cách dùng của And và both … and
Chúng ta dùng and và both … and để liên kết hai ý tưởng trong cùng một câu.
Ví dụ: 
She is tired. She is thirsty.
She is tired and thirsty.
She is both tired and thirsty.
2. Cách dùng của But
Chúng ta dùng but để so sánh hoặc đối chiếu hai ý tưởng khác nhau.
Ví dụ:
He plays piano. He doesn’t play guitar.
He plays piano, but he doesn’t play guitar.
3. Cách dùng của So
Chúng ta dùng so để liên kết một ý tưởng và một kết quả.
Ví dụ:
I’m worn out. I’m going to bed.
I’m worn out, so I’m going to bed.
4. Cách dùng của Or và either … or
Chúng ta dùng or hoặc either … or để nói về hai điều có thể xảy ra.
Ví dụ:
She is Korean. She is Japanese.
She’s Korean or Japanese.
She’s either Korean or Japanese.
5. Cách dùng của Neither … nor
Chúng ta dùng neither … nor để nối 2 câu phủ định lại với nhau.
Ví dụ:
John didn’t come. Lisa didn’t come too.
Neither John nor Lisa came.
(Câu khẳng định nhưng mang nghĩa phủ định. Cả John và Lisa đều không đến)

Trở về
Tin tức liên quan
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DETERMINE & DECIDE
24 03 / 2626

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DETERMINE & DECIDE

CÁCH SỬ DỤNG CỦA GET RID OF
17 03 / 2626

CÁCH SỬ DỤNG CỦA GET RID OF

PHÂN BIỆT MUST & HAVE TO
10 03 / 2626

PHÂN BIỆT MUST & HAVE TO

PHÂN BIỆT IN THE END & AT THE END
06 03 / 2626

PHÂN BIỆT IN THE END & AT THE END

Cấu trúc How long does it take
10 01 / 2626

Cấu trúc How long does it take

Cấu trúc There was/were There has/ have been There will be
10 01 / 2626

Cấu trúc There was/were There has/ have been There will be

Cấu trúc There is  There are
10 01 / 2626

Cấu trúc There is There are

Cấu trúc và cách dùng của Used to
10 01 / 2626

Cấu trúc và cách dùng của Used to

Cấu trúc Would you like
10 01 / 2626

Cấu trúc Would you like

Cấu trúc và cách dùng của Should
10 01 / 2626

Cấu trúc và cách dùng của Should

Cấu trúc May Might
10 01 / 2626

Cấu trúc May Might

Cấu trúc Be going to
10 01 / 2626

Cấu trúc Be going to

Phân biệt Since For Ago
10 01 / 2626

Phân biệt Since For Ago

Phân biệt I do - I am doing
10 01 / 2626

Phân biệt I do - I am doing