12 11 / 2525

SỔ TAY 5 THÌ TIẾNG ANH

1. Thì Hiện Tại Đơn (Present Simple)

A. Cách sử dụng

  • Diễn tả thói quen, sự việc lặp lại hằng ngày.    Ex: She goes to school every day.
  • Mô tả sự thật hiển nhiên, chân lý.                     Ex: Water boils at 100°C.
  • Thời gian biểu, lịch trình cố định.                      Ex: The bus leaves at 7 a.m.

B. Công thức

Loại câu

Công thức

Khẳng định

S + V(s/es)

Phủ định

S + do/does + not + V

Nghi vấn

Do/Does + S + V?

C. Cách chia động từ:

  • Động từ nguyên mẫu với các chủ ngữ: I, You, We, They.
  • Thêm -s/-es với chủ ngữ là He, She, It.

Ex: She goes to school every day.                   We listen to the music every day.

Cách thêm s/es vào V (với nhóm chủ ngữ số ít)

Nếu V tận cùng là -ch/ -sh/ -x/ -s/ -o -> V + es

go -> goes        wash -> washes

Động từ có (phụ âm + y) -> đổi y -> i + es

Study -> studies            try -> tries

Còn lại V sẽ thêm “s”. Ask -> asks                play -> plays

D. Dấu hiệu nhận biết

Các trạng từ chỉ tần suất luôn đứng trước động từ thường và đứng sau tobe.

Always/ usually/ often/ sometimes/ seldom = rarely = hardly/ never

Ex: I always get up at 6.40 from Monday to Saturday.

Every day, every week, every month, every year…

Ex: I go to school every day.

Once/ twice/ three times/ four times… + a day/ a week/ a month… 

Ex: I go to the cinema twice a year.

E. Bài tập áp dụng

1. I (be) ________ at school at the weekend.

2. She (not study) ________ on Friday.

3. My students (be not) ________ hard working.

4. He (have) ________ a new haircut today.

5. I usually (have) ________ breakfast at 7.00.

 

2. Thì Hiện Tại Tiếp Diễn (Present Continuous)

A. Cách sử dụng

  • Diễn tả hành động đang xảy ra ngay lúc nói.   Ex: They are watching TV now.
  • Sự việc diễn ra xung quanh hiện tại.                Ex: We are building a new house.
  • Kế hoạch trong tương lai gần.                         Ex: I am meeting my friend this evening

B. Công thức

Loại câu

Công thức

Khẳng định

S + am/is/are + V-ing

Phủ định

S + am/is/are + not + V-ing

Nghi vấn

Am/Is/Are + S + V-ing?

C. Cách chia động từ

Thêm -ing vào sau động từ. (start à starting)

Nếu tận cùng động từ “e” -> bỏ “e” + “-ing”(love → loving)

Nếu động từ có dạng “1-1-1” (1 phụ âm + 1 nguyên âm + 1 phụ âm), ta phải nhân đôi phụ âm cuối + ing  (run → running)

Ex: They are studying now.

D. Dấu hiệu nhận biết

Now, at present = presently; at the moment, right now, just now….

Sau câu mệnh lệnh:!

Keep silent!    Be careful!    Look!...

E. Bài tập áp dụng

0. Listen! It (rain) is raining heavily outside.

1. She’s tired. She (want) ______ to go home now.

2. ______ Tom (plant) ______ the trees in the garden at the moment?

3. What ______ you (do) ______ now?

4. Listen! Someone (knock) ______ on the front door.

5. He (write) ______ a novel at present.

 

3. Thì Quá Khứ Đơn (Past Simple)

A. Cách sử dụng

  • Hành động xảy ra và kết thúc trong quá khứ.  Ex: We visited Da Nang last summer.
  • Có thời gian xác định.                                      Ex: She did not go to school yesterday.

B. Công thức

Loại câu

Công thức

Khẳng định

S + V-ed / V2

Phủ định

S + did + not + V

Nghi vấn

Did + S + V?

C. Cách chia động từ

  • Động từ có quy tắc: thêm -ed (play → played).

Động từ tận cùng là “e” -> + “-d”

                     Bake -> baked                          live -> lived

Động từ có dạng “1-1-1” (1 phụ âm + 1 nguyên âm + 1 phụ âm) ta gấp đôi phụ âm cuối + ed

                     Stop -> stopped                plan -> planned

Động từ có tận cùng là “phụ âm +y” -> đổi y -> i + “ed”

Try -> tried         cary -> caried             Chú ý:  play -> played

  • Động từ bất quy tắc: dùng V2 (go → went).

Ex: He visited Ha Noi last week.                     She went to park with her son yesterday.

D. Dấu hiệu nhận biết

Yesterday (hôm qua); In + tháng/ năm trong QK: in 1990, in 2006

Last (trước): Last week, last month, last year; Ago: 3 days ago

In the past (trong quá khứ)

used to + V (đã từng làm gì trong quá khứ) -> S + didn’t use to + V

E. Bài tập áp dụng

1. Yesterday, I (go) ______ to the restaurant with a client.

2. We (drive) ______ around the parking lot for 20 mins to find a parking space.

3. When we (arrive) ______ at the restaurant, the place (be) ______ full.

4. The waitress (ask) ______ us if we (have) reservations.

5. The waitress (tell) ______ us to come back in two hours.

 

4. Thì Hiện Tại Hoàn Thành (Present Perfect)

A. Cách sử dụng

  • Hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng thời gian không rõ.

Ex: He has visited Japan twice.

  • Hành động vừa mới xảy ra.

Ex: She has just finished her homework.

  • Hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.

Ex: I have lived here for 5 years.

B. Công thức

Loại câu

Công thức

Khẳng định

S + have/has + V3

Phủ định

S + have/has + not + V3

Nghi vấn

Have/Has + S + V3?

C. Cách chia động từ

  • Dùng V3 (phân từ 2)

V3 có QT Giống QKĐ, thêm ed         play à played à played

V3 bqt Học thuộc               eat à ate à eaten

Ex: I have lived here for 5 years.                    The child has never seen a real lion before.

D. Dấu hiệu nhận biết

For + (khoảng thời gian): for a long time. For years, for 3 years…

Since + (mốc thời gian): since 2019, since October…

Just (vừa); already (xong rồi); recently = lately (gần đây); never (chưa từng); before (trước đây); ever (đã từng); Yet (chưa …)

So far, until now, up to now: cho đến bây giờ         

E. Bài tập áp dụng

1. She already (watch) _________ this movie.

2. He (write) _________ his report yet?

3. We (travel) _________ to New York lately.

4. They (not give) _________ his decision yet.

5. Tracy (not see) _________ her friend for 2 years.

 

5. Thì Tương Lai với “Will” (Simple Future)

A. Cách sử dụng

  • Dự đoán tương lai.                                          Ex: He thinks it will rain tomorrow.
  • Quyết định ngay tại thời điểm nói.                  Ex: I will call you later.
  • Lời hứa, đề nghị, đe dọa.                                 Ex: I will help you with your homework.

B. Công thức

Loại câu

Công thức

Khẳng định

S + will + V

Phủ định

S + will + not + V

Nghi vấn

Will + S + V?

C. Cách chia động từ

Động từ giữ nguyên thể không to sau will.

Ex: She will help you tomorrow.

D. Dấu hiệu nhận biết

Các trạng từ, cụm từ chỉ tương lai

  • Tomorrow (Ngày mai)
  • Next + thời gian: next week, next month, next year
  • In + thời gian: in 2 days, in the future
  • Soon (Sớm)
  • Someday / One day (Một ngày nào đó)
  • In the future (Trong tương lai)
  • In the future (Trong tương lai)

E. Bài tập áp dụng

1. They (do) _______ it for you tomorrow.

2. My father (call) ________ you in 5 minutes.

3. We believe that she (recover) _______ from her illness soon.

4. I promise I (return) ________ school on time.

5. If it rains, he (stay) _________ at home.

 

Kéo xuống và đáp án nằm ở cuối trang.

Chúng tôi hy vọng cuốn sổ tay này sẽ mang lại những điều bổ ích và hiệu quả trong quá trình học tiếng Anh. Trong quá trình biên soạn không tránh khỏi những thiếu sót, rất mong nhận được sự đóng góp của các bạn đọc để cuốn sách ngày càng trở nên hoàn thiện hơn.

      Xin trân trọng cảm ơn.

Website: anhngueurolink.edu.vn

Fanpage: Anh ngữ Eurolink

Zalo: 0987.673.932 – 0915.576.085

CS1: Nhà 8B, ngách 43/9, ngõ 14 Quang Trung, Hà Đông.

CS2: Nhà số 2, ngõ 18 Trinh Lương, Phú Lương, Hà Đông.

Ghé thăm Facebook và Website của Anh Ngữ Eurolink để xem các bài giảng về ngữ pháp và các đề thi vào cấp 2 và cấp 3.

CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG

  • Kiểm tra năng lực + tư vấn lộ trình miễn phí.
  • 2 buổi học thử không mất phí.
  •  Có đủ lớp cho LỚP 6,7,8,9.

CHÍNH SÁCH HỌC PHÍ NHÓM

  •  GIẢM 20% HỌC PHÍ CHO NHÓM 2 NGƯỜI.
  •  GIẢM 30% HỌC PHÍ CHO NHÓM 3 NGƯỜI.
  •  GIẢM 50% HỌC PHÍ CHO NHÓM 5 NGƯỜI.

Đáp Án Của Các Bài Tập.

1. Thì hiện tại đơn: 1, am   2, doesn’t study   3, are not   4, has    5, have

2. Thì hiện tại tiếp diễn: 1, is wanting   2, is – planting   3, are – doing   4, is knocking   5, is writing

3. Thì quá khứ đơn: 1, went   2, drove   3, arrived – was   4, asked – had   5, told

4. Thì hiện tại hoàn thành: 1, has watched   2, has written   3, have travelled   4, haven’t given   5, hasn’t seen

5. Thì tương lai đơn: 1, will do   2, will call   3, will recover   4, will return   5, will stay

Trở về
Tin tức liên quan
IELTS CAMBRIDGE TEST 15
31 08 / 2020

IELTS CAMBRIDGE TEST 15

IELTS CAMBRIDGE TEST 14
31 08 / 2020

IELTS CAMBRIDGE TEST 14

IELTS CAMBRIDGE TEST 13
31 08 / 2020

IELTS CAMBRIDGE TEST 13

FACE2FACE PRE-INTERMEDIATE
30 07 / 2020

FACE2FACE PRE-INTERMEDIATE

FACE2FACE INTERMEDIATE
30 07 / 2020

FACE2FACE INTERMEDIATE

FACE2FACE ELEMENTARY
30 07 / 2020

FACE2FACE ELEMENTARY

COMPLETE FOR IELTS 6.5-7.5
30 07 / 2020

COMPLETE FOR IELTS 6.5-7.5

COMPLETE FOR IELTS 4.0-5.0
28 07 / 2020

COMPLETE FOR IELTS 4.0-5.0

COMPLETE FOR IELTS 5.0-6.5
28 07 / 2020

COMPLETE FOR IELTS 5.0-6.5